Hãy xem ngày này năm xưa đã xảy ra sự kiện gì???
Tin giáo dục mới cập nhật đây !
Bai tap 7. M7R4@NCL2014new)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Bùi An Thái (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:22' 16-12-2014
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn: ST
Người gửi: Bùi An Thái (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:22' 16-12-2014
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
M7R4@NCL2014 + R5+ R6
Câu 1: Giá trị không dương của / thỏa mãn đẳng thức / là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 2: Giá trị của / từ tỉ lệ thức / là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 3: Cho góc ABC có số đo bằng /,vẽ góc ABC` kề bù với góc ABC.Góc đối đỉnh với góc ABC` có số đo là độ.
Câu 4: Tìm / biết:/ và /. Kết quả x,y,z là (Nhập đáp số theo kết quả x, y, z, các kết quả cách nhau bởi dấu ";").
Câu 5: Một hình chữ nhật có tỉ số hai cạnh là / và diện tích bằng / Chu vi của hình chữ nhật đó là cm.
Câu 6: Số hữu tỉ âm thỏa mãn / là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 7: Số tự nhiên / thỏa mãn / là .
Câu 8: Tìm hai số tự nhiên / biết∶ / Trả lời: m,n thỏa mãn là (Nhập kết quả theo thứ tự / trước, / sau, ngăn cách nhau bởi dấu ";").
Câu 9: Cho một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song. Hai tia phân giác của hai góc trong cùng phía tạo với nhau một góc /
Hãy điền dấu >; < ; = vào chỗ ... cho thích hợp nhé !
Câu 10: Kết quả so sánh / và / là / /.
Câu 1: Giá trị của / trong đẳng thức / là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 2: Giá trị / thỏa mãn / là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 3: Số hữu tỉ / trong tỉ lệ thức / là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 4: Giá trị của / là một số gồm chữ số
Câu 5: Kết quả rút gọn biểu thức / là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 6: Kết quả rút gọn biểu thức / là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 7: Tìm /, biết∶ /. Trả lời: / .
Câu 8: Cho /. Biết / và /. Như vậy cặp số / thỏa mãn đề bài là () (Nhập theo đúng thứ tự, ngăn cách bởi dấu ";").
Hãy điền dấu >; < ; = vào chỗ ... cho thích hợp nhé !
Câu 9: Kết quả so sánh / và / là / /.
Câu 10: Kết quả so sánh / và / là / /.
Câu 1: Giá trị của biểu thức / là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 2: Giá trị của / trong tỉ lệ thức / là .
Câu 3: Số tự nhiên / thỏa mãn / là .
Câu 4: Số hữu tỉ âm thỏa mãn / là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 5: Tập giá trị / nguyên thỏa mãn /là (Nhập kết quả cách nhau bởi dấu " ; " và theo thứ tự tăng dần).
Câu 6: Tìm /, biết∶ /. Trả lời: / .
Câu 7: Cho /. Biết / và /. Như vậy cặp số / thỏa mãn đề bài là () (Nhập theo đúng thứ tự, ngăn cách bởi dấu ";").
Hãy viết số thích hợp vào chỗ … (Chú ý:Phải viết số dưới dạng số thập phân gọn nhất và dùng dấu (,) trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong số thập phân)
Câu 8: Cặp số / thỏa mãn / và / là () (Nhập kết quả theo đúng thứ tự, ngăn cách bởi dấu ";").
Hãy điền dấu >; < ; = vào chỗ ... cho thích hợp nhé !
Câu 9: Kết quả so sánh / và / là / /.
Câu 10: Kết quả so sánh / và / là / /.
Câu 1: Tìm / biết: /. Kết quả /. (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 2: Giá trị của biểu thức / là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 3: Kết quả phép tính / là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 4: Kết quả rút gọn biểu thức / là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 5: Giá trị của / là một số gồm chữ số
Câu 6: Giá trị của / thỏa mãn tỉ lệ thức / là .
Câu 7: Tìm / trong tỉ lệ thức: /? Kết quả /. (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 8: Cho hai
Câu 1: Giá trị không dương của / thỏa mãn đẳng thức / là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 2: Giá trị của / từ tỉ lệ thức / là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 3: Cho góc ABC có số đo bằng /,vẽ góc ABC` kề bù với góc ABC.Góc đối đỉnh với góc ABC` có số đo là độ.
Câu 4: Tìm / biết:/ và /. Kết quả x,y,z là (Nhập đáp số theo kết quả x, y, z, các kết quả cách nhau bởi dấu ";").
Câu 5: Một hình chữ nhật có tỉ số hai cạnh là / và diện tích bằng / Chu vi của hình chữ nhật đó là cm.
Câu 6: Số hữu tỉ âm thỏa mãn / là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 7: Số tự nhiên / thỏa mãn / là .
Câu 8: Tìm hai số tự nhiên / biết∶ / Trả lời: m,n thỏa mãn là (Nhập kết quả theo thứ tự / trước, / sau, ngăn cách nhau bởi dấu ";").
Câu 9: Cho một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song. Hai tia phân giác của hai góc trong cùng phía tạo với nhau một góc /
Hãy điền dấu >; < ; = vào chỗ ... cho thích hợp nhé !
Câu 10: Kết quả so sánh / và / là / /.
Câu 1: Giá trị của / trong đẳng thức / là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 2: Giá trị / thỏa mãn / là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 3: Số hữu tỉ / trong tỉ lệ thức / là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 4: Giá trị của / là một số gồm chữ số
Câu 5: Kết quả rút gọn biểu thức / là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 6: Kết quả rút gọn biểu thức / là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 7: Tìm /, biết∶ /. Trả lời: / .
Câu 8: Cho /. Biết / và /. Như vậy cặp số / thỏa mãn đề bài là () (Nhập theo đúng thứ tự, ngăn cách bởi dấu ";").
Hãy điền dấu >; < ; = vào chỗ ... cho thích hợp nhé !
Câu 9: Kết quả so sánh / và / là / /.
Câu 10: Kết quả so sánh / và / là / /.
Câu 1: Giá trị của biểu thức / là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 2: Giá trị của / trong tỉ lệ thức / là .
Câu 3: Số tự nhiên / thỏa mãn / là .
Câu 4: Số hữu tỉ âm thỏa mãn / là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 5: Tập giá trị / nguyên thỏa mãn /là (Nhập kết quả cách nhau bởi dấu " ; " và theo thứ tự tăng dần).
Câu 6: Tìm /, biết∶ /. Trả lời: / .
Câu 7: Cho /. Biết / và /. Như vậy cặp số / thỏa mãn đề bài là () (Nhập theo đúng thứ tự, ngăn cách bởi dấu ";").
Hãy viết số thích hợp vào chỗ … (Chú ý:Phải viết số dưới dạng số thập phân gọn nhất và dùng dấu (,) trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong số thập phân)
Câu 8: Cặp số / thỏa mãn / và / là () (Nhập kết quả theo đúng thứ tự, ngăn cách bởi dấu ";").
Hãy điền dấu >; < ; = vào chỗ ... cho thích hợp nhé !
Câu 9: Kết quả so sánh / và / là / /.
Câu 10: Kết quả so sánh / và / là / /.
Câu 1: Tìm / biết: /. Kết quả /. (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 2: Giá trị của biểu thức / là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 3: Kết quả phép tính / là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 4: Kết quả rút gọn biểu thức / là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 5: Giá trị của / là một số gồm chữ số
Câu 6: Giá trị của / thỏa mãn tỉ lệ thức / là .
Câu 7: Tìm / trong tỉ lệ thức: /? Kết quả /. (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 8: Cho hai
 






Các ý kiến mới nhất